| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
80%/50%
139-07-1
>> Giới thiệu sản phẩm
DDBAC/BKC là một trong những chất hoạt động bề mặt Cationic amoni bậc bốn, thuộc chất diệt khuẩn không oxy hóa. Nó được sử dụng rộng rãi như một chất khử trùng trong lĩnh vực Bệnh viện, Chăn nuôi và Vệ sinh cá nhân. Đặc tính diệt khuẩn và tẩy rửa kép đảm bảo hiệu quả cao chống lại Vi khuẩn, Tảo và Nấm cũng như Virus bao bọc ở nồng độ ppm đặc biệt thấp. DDBAC/BKC còn có đặc tính phân tán và thẩm thấu, với ưu điểm là độc tính thấp, không tích tụ độc tính, hòa tan trong nước, sử dụng thuận tiện, không bị ảnh hưởng bởi độ cứng của nước. DDBAC/BKC cũng có thể được sử dụng làm chất chống nấm mốc, chất chống tĩnh điện, chất nhũ hóa và chất sửa đổi trong lĩnh vực dệt và nhuộm.
>> Công dụng chính
Công dụng chính: Là chất diệt khuẩn không oxy hóa, nên dùng liều 50-100mg/L; Để loại bỏ bùn, nên sử dụng 200-300mg/L, nên bổ sung đầy đủ chất chống tạo bọt organosilyl cho mục đích này. DDBAC/BKC có thể sử dụng cùng với các thuốc diệt nấm khác như isothiazolinones, glutaraldegyde, dithionitrile metan để tạo tác dụng hiệp lực nhưng không thể sử dụng cùng với chlorophenol. Nếu nước thải xuất hiện sau khi ném sản phẩm này vào nước mát tuần hoàn, nước thải phải được lọc hoặc xả kịp thời để ngăn chặn sự lắng đọng của chúng ở đáy bể thu gom sau khi bọt biến mất.
Kịch bản ứng dụng: Thường được sử dụng trong các cơ sở chăm sóc sức khỏe để khử trùng bề mặt, dụng cụ y tế và tay trong các nhà máy chế biến thực phẩm để khử trùng thiết bị và khu vực làm việc được sử dụng trong các sản phẩm tẩy rửa gia dụng như khăn lau khử trùng, bình xịt và chất tẩy rửa sàn được sử dụng trong xử lý nước để kiểm soát sự phát triển của vi sinh vật trong hồ bơi, tháp giải nhiệt và hệ thống nước và được sử dụng trong ngành dệt may để hoàn thiện vải kháng khuẩn.
>> Thông số kỹ thuật
| Mặt hàng | Đơn thuốc | |
| % chất hoạt động | 79-81 | 49-51 |
| Ngoại hình25oC | chất lỏng nhớt trong suốt màu vàng nhạt đến không màu | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt đến không màu |
| Sự tập trung | 45%/50%/80% | |
| Amin tự do+HClamine <% | 2 | 2 |
| % dung môi | 7-8 | / |
| 25oC, NTU | 25 | 25 |
| PH(1) | 4.0-8.0 | 4.0-9.0 |
| (APHC) | 100 | 100 |
>> Điều kiện đóng gói và bảo quản
Đóng gói trong thùng lBC hoặc thùng nhựa màu xanh.
Bảo quản trong hộp kín ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Tránh xa nguồn lửa và chất oxy hóa.
Tránh nhiệt độ cao và môi trường ẩm ướt để tránh hiện tượng đóng bánh do hấp thụ độ ẩm.