Hóa chất hàng ngày là lĩnh vực mà chất hoạt động bề mặt gần gũi nhất với cuộc sống hàng ngày, bao gồm chất tẩy rửa, sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm. Họ cần cân bằng giữa 'sức mạnh khử nhiễm' và 'an toàn' (ít gây kích ứng, bảo vệ môi trường).
● Chức năng cốt lõi : Loại bỏ vết dầu, vết mồ hôi và cặn thức ăn trên quần áo/bộ đồ ăn.
● Sự kết hợp chất hoạt động bề mặt phổ biến :
• Khử nhiễm chính: Anion (LAS, SDS, Natri Lauryl Ether Sulfate, AES) – AES có khả năng khử nhiễm mạnh và dịu nhẹ, thay thế SDS truyền thống giúp giảm kích ứng da;
• Khử nhiễm phụ trợ: Không ion (AEO-9, Nonylphenol Polyoxyethylene Ether, NP-10) — Cải thiện khả năng khử nhiễm ở nhiệt độ thấp (thích hợp cho việc giặt bằng nước lạnh);
• Điều hòa nhẹ: lưỡng tính (CAPB) — Giảm kích ứng của chất hoạt động bề mặt anion và cải thiện độ ổn định của bọt (ví dụ: thêm 3%-5% CAPB vào bột giặt giúp giảm kích ứng tới 40%).
● Ví dụ : Công thức bột giặt thông dụng (10% AES + 5% AEO-9 + 3% CAPB + phụ gia), cân bằng khả năng khử nhiễm, độ dịu nhẹ và ít bọt giúp dễ giặt.
● Dầu gội :
• Yêu cầu: Làm sạch da đầu dầu + dưỡng tóc (mượt mà, chống tĩnh điện).
• Công thức cốt lõi: AES (làm sạch, 8%-12%) + CAPB (dịu dịu, 2%-4%) + Cationic Guar Gum (chăm sóc tóc, 0,5%-1%) — Cationic guar gum hấp phụ trên bề mặt tóc, lấp đầy các khoảng trống trên biểu bì tóc để cải thiện độ mềm mượt.
● Sữa tắm :
• Yêu cầu: Làm sạch dịu nhẹ + dưỡng ẩm.
• Chất hoạt động bề mặt thông thường: Kali Cocoyl Glycinate (loại axit amin, nhẹ, 10%-15%) + CAPB (tạo bọt, 3%-5%) – Chất hoạt động bề mặt loại axit amin tương tự cấu trúc bã nhờn của da, không bị căng sau khi làm sạch.
● Kem đánh răng :
• Yêu cầu: Tạo bọt + làm sạch mảng bám răng.
• Chất hoạt động bề mặt thông thường: Natri Dodecyl Sulfate (SDS, 1%-2%) — Tạo bọt ổn định, hỗ trợ chất mài mòn (ví dụ canxi cacbonat) loại bỏ mảng bám răng và không có mùi đặc biệt.
● Chức năng cốt lõi : Nhũ hóa (ổn định hệ thống dầu-nước), hòa tan (hòa tan hương liệu/chất bảo quản).
● Các chất hoạt động bề mặt thông thường :
• Chất nhũ hóa: Không ion (hợp chất Span-60/Tween-60, nhũ tương O/W), Ester axit béo Polyglycerol (kem W/O) — Span ưa mỡ và Tween ưa nước; tỷ lệ hợp chất 1:2 có thể tạo thành nhũ tương ổn định (thời hạn sử dụng > 2 năm);
• Chất hòa tan: Dầu thầu dầu Polyoxyethylene (EL-40), Dầu thầu dầu hydro hóa PEG-40 — Hòa tan các chất thơm hòa tan trong dầu (ví dụ: tinh dầu hoa hồng) và chất bảo quản (ví dụ: phenoxyethyl) để tránh sự phân tầng.
![]() |
![]() |